Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GẤC

(Momordica cochinchinensis), cây leo, họ Bầu bí (Cucurbitaceae). Lá mọc so le, chia thuỳ khía sâu tới 1/3 hay 1/2 phiến lá. Hoa vàng nhạt, đơn tính. Quả hình bầu dục dài 15 - 20 cm, có gai mềm, khi non có màu xanh, chín màu đỏ. Trong quả có nhiều hạt xếp thành hàng dọc, có màng đỏ bao bọc. Hạt có vỏ cứng, đen. Trong hạt có nhân chứa nhiều dầu. G thường dùng làm thực phẩm, còn dùng làm thuốc. Chiết, ép màng đỏ hạt G, được dầu G màu đỏ tươi, thơm, chứa nhiều axit béo và β - caroten (tiền vitamin A). Cứ 1 ml dầu G chứa khoảng 4.000 đơn vị β - caroten, tương ứng khoảng 6.600 đơn vị quốc tế vitamin A. Dùng trị bệnh khô mắt, quáng gà; làm vết thương, vết bỏng chóng lên da non.

Theo y học cổ truyền, nhân hạt G chữa mụn nhọt, tiêu thũng, đắp chỗ sưng đau (vú); rễ sao vàng, tán nhỏ, chữa tê thấp; hạt giã nát, đắp chữa trĩ, lòi dom.



Gấc

1. Cành mang quả; 2. Hoa đực; 3. Hoa cái; 4. Hạt