Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỎI TA

(Allium sativum), cây trồng họ Hành (Alliaceae). Cây thảo, cao khoảng 60 cm. Thân hành gồm nhiều hành con (nhánh T hay múi T, tép T). Lá phẳng, dài mỏng. Hoa trắng hồng. Cây có nguồn gốc Tây Á, được trồng cách đây khoảng 2.000 năm. Cần thời tiết nóng và ngày dài mới hình thành củ; trời mát, ngày ngắn thì đâm chồi, ra lá mạnh hơn; lúc ra củ cần độ ẩm; khi củ đã to cần khô ráo. Ưa đất phì nhiêu hữu cơ, đặc biệt đất hơi kiềm. T được trồng lấy củ làm gia vị và dược liệu. Củ T có chứa tinh dầu.

Trong T tươi có aliin, khi đập dập củ, aliin có tác dụng của men alixinaza tạo thành alixin C6H10OS2. Alixin có tác dụng kháng khuẩn đối với nhiều loài vi khuẩn, dùng chữa lị, vết thương có mủ, viêm phế quản mạn, ho gà, cơn tăng huyết áp, giun kim. Nước T có khả năng kháng virut, dùng nhỏ mũi để phòng cúm. Theo y học cổ truyền, T có tác dụng thanh nhiệt, giải độc, sát khuẩn, thông khí, tiêu nhọt, tiêu đờm, đầy trướng, tả lị, vv.

 

Tỏi ta

1. Toàn cây; 2. Hoa; 3. Nhuỵ và nhị; 4. Quả