Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HOÀ BÌNH

thị xã, tỉnh lị tỉnh Hoà Bình. Diện tích 132 km2. Gồm 6 phường (Phương Lâm, Đồng Tiến, Chăm Mát, Tân Thịnh, Tân Hoà, Hữu Nghị), 8 xã (Hoà Bình, Thịnh Lang, Thái Bình, Dân Chủ, Sủ Ngòi, Thống Nhất, Yên Mông, Thái Thịnh). Dân số 74.700 (1999), gồm các dân tộc: Mường, Kinh, Thái... Xây dựng trên bờ phải sông Đà, nằm trong một thung lũng, địa hình thoải từ tây sang đông và từ nam lên bắc. Thương mại du lịch, chế biến nông sản; có nhà máy thuỷ điện lớn nhất Việt Nam. Quốc lộ 6, 12B và đường thuỷ Hà Nội - Sơn La chạy qua. Cảnh đẹp có hồ chứa nước Hoà Bình, đập tràn và các công trình kiến trúc lớn thuộc trung tâm thuỷ điện Hoà Bình. Đầu tiên, là thị trấn Phương Lâm (1887 - 96), sau đó là thị xã - tỉnh lị tỉnh Hoà Bình (1896 - 1975), thị xã tỉnh Hà Sơn Bình (1975 - 91) và trở lại thị xã tỉnh Hoà Bình (1991).

Hoà Bình