Mục lục số 5 (55) Tháng 9.2018

30/09/2018
MỤC LỤC * CONTENTS

Cùng bạn đọc

To readers

7  ĐỖ HOÀI NAM

Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: Theo hướng đi được xác định từ đầu

Vietnam Institute of Lexicography and Encyclopedia: has been following the direction determined from the beginning.

10  LẠI VĂN HÙNG - ĐINH NGỌC VƯỢNG

Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: 10 năm xây dựng và phát triển

Vietnam institute of Lexicography and Encyclopedia: 10 years of formation and development

NHỮNG VẤN ĐỀ TỪ ĐIỂN HỌC

LEXICOGRAPHIC ISSUES

21  BẠCH HỒNG VIỆT

Biên soạn từ điển kinh tế từ năm 1975 đến nay: khảo cứu và đề xuất

Compilation of economic dictionaries from 1975 until now: studies and proposals

28  NGUYỄN THỊ THU HẢO

Từ cuốn từ điển kết hợp từ của Oxford đến ý tưởng về việc xây dựng từ điển kết hợp từ trong tiếng Việt

From the oxford collocations dictionary  to the idea of compiling a Vietnamese collocation dictionary

35  LÊ XUÂN THẠI

Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ: bi mẫn, bôn ba, chân chỉ,...

Investigating the meaning of the Sino-Vietnamese elements in words like bi mẫn, bôn ba, chân chỉ etc.

37  NGUYỄN TUẤN CƯỜNG

Tàng thư và học đường: nguồn gốc và diễn biến của từ gốc Hán “書院” (shuyuan/thư viện) ở Đông Á

Library and academy: on the origin and development of the Chinese-origined word “書院” (shuyuan) in East Asian countries

44  NGUYỄN THỊ THANH NGA

Lịch sử biên soạn từ điển song ngữ của Pháp

The history of compiling bilingual dictionaries in French

48  TRẦN VĂN DUY

Cơ sở lý luận và thực tiễn trong biên soạn “Từ điển Quản lý hành chính nhà nước về văn hóa, thể thao và du lịch”

Theoretical and practical basis in compiling “The dictionary of government management in culture, sport and tourism

55  HOÀNG THỊ HOA MAI

Cấu trúc vĩ mô và cấu trúc vi mô “Sổ tay Thực phẩm Anh - Việt”

The macrostructure and microstructure of  “The English - Vietnames handbook of foods”

58  TRỊNH THỊ THU HIỀN

Một số đặc điểm lý thuyết về cấu trúc vĩ mô và cấu trúc vi mô của “Từ điển đối dịch giải thích thuật ngữ tâm lý học Việt - Anh”

Some theoretical issues regarding the characteristics of the macrostructure and microstructure of “The Vietnamese - English Comparison and Explanation of the Psychological terms Dictionary”

64  TRẦN THỊ TUYÊN

Về danh pháp hóa học tiếng Việt trong bộ “Từ điển Bách khoa Việt Nam” và đề xuất chuẩn hóa thống nhất danh pháp hóa học tiếng Việt của Hội hóa học Việt Nam

About Vietnamese nomenclatures in “The encyclopedia of Vietnam” and the proposal of unanimously standardizing the chemical society of Vietnam nomenclatures

70  HÀ THỊ QUẾ HƯƠNG

Cấu trúc của từ điển chính tả tiếng Việt (trên tư liệu khảo sát một số quyển từ điển chính tả tiếng Việt hiện nay)

The structure of Vietnamese orthographic dictionaries (based on the surveys about some Vietnamese orthographic dictionaries)

76  ĐINH THỊ OANH

Sổ tay từ tượng thanh, tượng hình tiếng Việt

Handbook of onomatopoeias in Vietnamese

80  HÀ QUANG NĂNG - LÊ THỊ LỆ THANH

Khái quát về lịch sử nghiên cứu thuật ngữ trên thế giới

An overview on the history of terminology history in the world

87  ĐINH NGỌC VƯỢNG

Bàn về cấu trúc vĩ mô và cấu trúc vi mô của “Từ điển bách khoa về Cải cách hành chính ở Việt Nam”

Discussing the macrostructure and microstructure of “The encyclopedia of administration reform”

NHỮNG VẤN ĐỀ BÁCH KHOA THƯ

ENCYCLOPEDIC ISSUES

92  PHẠM HÙNG VIỆT

Cấu trúc vĩ mô (cấu trúc bảng từ) của Bách khoa toàn thư và Bách khoa thư ngôn ngữ học

The macrostructure (the structure of word lists) of encyclopedias and linguistic encyclopedias

101 NGUYỄN TRÀ MY

“Bách khoa thư Bashkir” và “Bách khoa thư Tatar” với việc định dạng kênh hình

“Bashkir encyclopedia” and “Tatar encyclopedia” in identifying the illustration channel

105  TRẦN THỊ HƯỜNG - TRẦN THỊ PHƯỢNG

Biên soạn “Bách khoa thư về phong trào Thơ mới 1932 - 1945”

Compiling “An encyclopedia about the ‘new poetry’ movement in the period of 1932 - 1945”

111  NGUYỄN THỊ THÚY QUỲNH

Về việc biên soạn “Bách khoa thư Di tích quốc gia đặc biệt”

Regarding compiling “The encyclopedia of special national monuments”

116  HOÀNG THẮNG

Biên soạn mục từ: “Mộc bản trường học Phúc Giang” Trong Bách khoa thư Di sản văn hóa việt nam được UNESCO công nhận

Compiling the entry: “Woodblocks in Phúc Giang School” in Encyclopedia of Vietnamese Cultural Heritage which is recognized by UNESCO

120  NGUYỄN THÚY ANH

Biên soạn mục từ “Cán cân thương mại” trong “Bách khoa toàn thư Kinh tế Việt Nam”

The compilation of the entry “Trade balance” for “The Economics Encyclopedia”

125  ĐẶNG HOÀNG HẢI

Khái quát tình hình biên soạn các công trình Bách khoa thư chuyên ngành ở Việt Nam

An overview on the situation of compiling specialised encyclopedias in Vietnam

137  BÙI THANH DŨNG

Quy cách trình bày kênh hình trong “Bách khoa thư địa phương”

Standardization of illustration channel in local encyclopedia

144  LÊ THỊ HẢI CHI

Giới thiệu bộ “Bách khoa toàn thư quốc tế về ngôn ngữ học” - Xuất bản lần thứ hai

A General Introduction to “The International Encyclopedia of Linguistics” - Second Editon

150  TẠ VĂN THÔNG

Nghiên cứu biên soạn “Bách khoa thư về từ điển và Bách khoa thư ở Việt Nam”

Researching to compile “Encyclopedia of dictionaries and encyclopedias in Vietnam”

157  BÙI THANH PHƯƠNG

Một số kinh nghiệm cho việc biên soạn Bách khoa thư địa phương ở Việt Nam (Qua khảo sát “Đại Bách khoa toàn thư Quảng Tây”)

Some experience for compiling local encyclopedia in Vietnam (from surveying “The Encyclopedia of Guangxi”)

TRI THỨC BÁCH KHOA

ENCYCLOPEDIC KNOWLEDGE

MỤC TỪ TIÊU ĐIỂM

ENTRIES IN FOCUS

163  LÊ SƠN

Những thần đồng mới của nước Nga

New Russian child prodigies

165  BÙI THỊ TIẾN

Giới thiệu bộ “Địa chí Bắc Giang”

Introduce “The Bac Giang monograph”

171  NGÔ HƯƠNG TRANG

Giới thiệu “Từ điển bách khoa quân sự Việt Nam”

Introducing “The Vietnamese military encyclopedia”

NHỮNG CHUYÊN NGÀNH LIÊN QUAN

RELATED FIELDS

179  NGUYỄN THỊ HẢI VÂN

Khảo sát từ Việt cổ trong văn bản truyện thơ Nôm “Nhị độ mai diễn ca”

Surveying old Vietnamese words in the text of the Nôm poem “Nhị độ mai diễn ca”

189  ĐỖ THỊ THU THỦY

Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Inspecting and processing legal documents in Dien Bien province

196  LÒ THỊ MINH PHƯƠNG

Thi hành luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 - từ thực tiễn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên

Implementing the 2015 Law on Local Government Organization - from the actual situation of the town of Muong Lay, Dien Bien province

206  LÊ VĂN PHƯƠNG

Tình yêu trong thơ Huỳnh Văn Nghệ

Love in the poems of Huynh Van Nghe

211  NGHIÊM THỊ BÍCH DIỆP

Đặc điểm ngữ nghĩa của thành ngữ Việt - Anh về tình yêu, hôn nhân và gia đình

Semantic features of Vietnamese - English idioms about love, marriage and family

218 VŨ THỊ TRANG - PHẠM MINH QUÂN

Hai trụ cột của phê bình phân tâm học: Charles Mauron và Norman Holland

Two of the most influential psychoanalytic literary critics: Charles Mauron and Norman Holland

224   PHẠM VĂN TÌNH - CHU THỊ THÙY PHƯƠNG

Lý thuyết kết trị và vấn đề ngữ trị tiếng Việt

Valence theory and some issues of valence in Vietnamese language

227  VŨ HOÀNG DƯƠNG

Các khái niệm “người lãnh đạo”, “người quản lý” trong hệ thống chính trị Việt Nam

The concepts of “leaders” and “managers” in the Vietnamese political system

233  NGUYỄN THỊ MINH HƯỜNG

Đánh giá tác động về kinh tế đối với việc cho phép cơ sở y tế thực hiện can thiệp y học để chuyển đổi giới tính

Assessing the economic impact of permitting health facilities to perform medical intervention in sex change

239  CUNG THỊ THU HẰNG

Một vài đặc trưng về thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu Tam phủ của người việt

A few features of the practice of worshipping Mẫu Tam phủ in Vietnam

244  HOÀNG KIM NGỌC

Ngôn ngữ trong Giấc mơ sông Thương của Nguyễn Phúc Thành

Language in “Thương river’s dream” by Nguyen Phuc Thanh

254  NGUYỄN THU TRÀ

Ẩn dụ tình yêu trong ca dao Việt Nam

Love metaphor in Vietnames folks

260  NGUYỄN THỊ THIẾT

Về đặc điểm định danh của thuật ngữ bưu chính viễn thông tiếng Anh

Denomination characteristics of the posts and telecommunications terms in English

267  NGUYỄN VĂN CHÍNH - ĐINH VĂN ĐỨC

Về “Ngữ pháp quan hệ” trong mối liên hệ với các từ loại thực từ tiếng Việt (trường hợp danh từ, động từ)

Valence grammar in relation to content words in Vietnames (the cases of nouns, verbs)

TIN TỨC HOẠT ĐỘNG

OTHER NEWS

● Vinh danh 8 công trình tiêu biểu trong chương trình “Vinh quang Việt Nam - Dấu ấn những công trình”

● Honoring 8 exemplary works in the show “The glory of Vietnam - The impression of works”