MÔ HÌNH ĐỊNH NGHĨA ĐỘNG TỪ TRONG OXFORD FIRST DICTIONARY

19/11/2021

Tóm tắt: Định nghĩa là một trong những yếu tố cấu thành và là yếu tố không thể thiếu được trong cấu trúc vi mô của mục từ từ điển giải thích ngôn ngữ. Việc nghiên cứu các định nghĩa trong các cuốn từ điển có giá trị là rất hữu ích, đặc biệt là định nghĩa của động từ, loại từ thường chiếm số lượng khá lớn trong vốn từ vựng của mỗi ngôn ngữ. Oxford First Dictionary (Từ điển đầu tiên của Oxford) là một ấn phẩm của Nhà xuất bản Đại học Oxford dành cho trẻ em từ 5 tuổi trở lên. Các mục từ trong từ điển được giải thích súc tích và phù hợp với khả năng thụ đắc ngôn ngữ của trẻ

em. Bài viết này giới thiệu các mô hình định

nghĩa của động từ trong cuốn từ điển trên.

Từ khóa: Động từ, định nghĩa, mô hình định

nghĩa, từ điển.

Abstract: The definition is one of the constitutive

and indispensable elements in the microstructures of entries in dictionaries. It is very helpful to study the definitions in the valuable dictionaries, especially ones of the verbs that often make up a large number of words in the vocabulary of each language. The Oxford First Dictionary is a publication of the Oxford University Press for children of five years

and upwards. The entries in the dictionary are

concisely explained and suitable for children's

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

language acquisition. This article introduces the

definition models of the verbs in the dictionary.

Keywords: Verbs, definitions, definition models,

dictionaries.

 

 

 

1. Dẫn nhập

Định nghĩa là một trong những yếu tố

cấu thành và là yếu tố không thể thiếu được

trong cấu trúc vi mô của mục từ từ điển giải

thích ngôn ngữ. Trong cấu trúc vi mô, xét

về chức năng thông tin, định nghĩa có chức

năng thông tin về ngữ nghĩa; xét về vị trí,

định nghĩa thường đứng sau các thông tin

về chính tả, ngữ âm, từ loại, biến thể từ

vựng, phong cách, phạm vi sử dụng, kết

hợp cú pháp, kết hợp từ vựng, và đứng

trước các thông tin về kết hợp từ vựng - cú

pháp, định hướng ngữ dụng, đơn vị đồng

nghĩa/trái nghĩa và ví dụ [4, tr.92-95].

Oxford First Dictionary (Từ điển đầu

tiên của Oxford) là một ấn phẩm của Nhà

xuất bản Đại học Oxford dành cho trẻ em từ 5 tuổi trở lên. Cuốn từ điển gồm 1.433 mục

từ được giải thích súc tích và phù hợp với khả

năng thụ đắc ngôn ngữ (mà cụ thể ở đây là

ngôn ngữ tiếng Anh) của trẻ em kèm hình

ảnh màu minh họa sinh động, cuốn hút nên

rất hữu ích với trẻ em mà tiếng Anh là ngôn

ngữ mẹ đẻ (hay ngôn ngữ thứ nhất) trên toàn

thế giới trong quá trình học hỏi ngôn ngữ

(tiếng Anh) ở giai đoạn đầu tiểu học.

Động từ là một trong những yếu tố chính

tạo nên ngữ nghĩa của cả câu. Đó là một

trong những từ loại cơ bản của ngôn ngữ tự

nhiên, thường chiếm số lượng khá lớn trong

vốn từ vựng của mỗi ngôn ngữ và là loại

đơn vị từ vựng không thể thiếu trong bảng

mục từ của các cuốn từ điển giải thích ngôn

ngữ. Cụ thể, Oxford First Dictionary có tới

406/1.433 động từ (chiếm 28,33%) và chỉ

đứng sau danh từ (826/1.433 = 57,64%).

Vì vậy, nghiên cứu mô hình định nghĩa

trong Oxford First Dictionary không chỉ có ý

nghĩa về mặt khoa học mà còn có ý nghĩa về

mặt thực tiễn. Về mặt khoa học, kết quả

nghiên cứu sẽ góp phần phát triển ngành Từ

điển học lý thuyết trên thế giới và ở Việt

Nam. Kết quả nghiên cứu cũng góp phần xây

dựng cơ sở lý thuyết cho việc biên soạn từ

điển tiếng Việt nói chung, từ điển tiếng Việt

dành cho trẻ em nói riêng. Về mặt thực tiễn,

kết quả nghiên cứu có thể vận dụng vào biên

soạn từ điển tiếng Việt có chất lượng dành

cho trẻ em ở Việt Nam, loại sách tra cứu vẫn

còn thiếu và yếu ở Việt Nam.

2. Các mô hình định nghĩa động từ

trong Oxford First Dictionary

Oxford First Dictionary có tất cả 406

động từ, trong đó có 309 động từ nguyên

thể (verb), 29 động từ quá khứ, 39 động từ

quá khứ đồng thời là phân từ quá khứ, 28

phân từ quá khứ, và 1 phân từ hiện tại


NHỮNG VẤN ĐỀ TỪ ĐIỂN HỌC

 

(lying). Các động từ (Đg.) này có mô hình

định nghĩa như sau:

(Đg.1) Danh động từ + động từ to be + ¼

Ví dụ: - Answering is speaking when

someone calls you or asks you a question.

(Đg.2) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

nội động, + mệnh đề

Ví dụ: - If a person or animal escapes,

they get away from something.

- If you can manage, you can do

something although it is difficult.

- If part of your body aches, it goes on

hurting.

(Đg.3) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

ngoại động + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

Ví dụ: - If a person or thing damages

something, they spoil it in some way.

- If people announce something, they tell

everyone about it.

(Đg.4) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

Danh từ/Đại từ/mệnh đề + Danh từ/ Đại từ,

+ mệnh đề

Ví dụ: - If somebody tells you something,

they pass on news, a story, or instructions.

- If someone shows you how to do

something, they do it so that you can watch

them.

(Đg.5) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

Giới từ + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

Ví dụ: - If someone agrees with you,

they think the same as you do.

- If you cling to someone, you hold on

tightly.

(Đg.6) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to

tell + Danh từ/Đại từ + Động từ nội động

nguyên thể, + mệnh đề

Ví dụ: - If someone tells you to behave,

 

 

 

T ĐIN HC & BÁCH KHOA THƯ, S 6 (74), 11-2021                                                           19

 

 

they want you to be good.

(Đg.7) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to

be + Phân từ quá khứ, + mệnh đề

Ví dụ: - If something is blocked, things

cannot get through.

- If something is spoilt, it is not as good

as it was before.

(Đg.8) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to

be + Phân từ quá khứ + ¼, + mệnh đề

Ví dụ: If you are allowed to do

something, you may do it.

(Đg.9) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

Giới từ, + mệnh đề

Ví dụ: - If you curl up, you sit or lie with

your body bent round itself.

- If you own up, you say that you were

the one who did something.

- If something wears out, it becomes

weak and useless because it has been used

so much.

(Đg.10) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

ngoại động + Danh từ/Đại từ + Giới từ +

Danh từ/ Đại từ, + mệnh đề

Ví dụ: - If you give something to

someone, you let them have it.

- If you owe money to someone, you

have not yet paid them.

- If you remind someone of something,

you help them to remember it.

(Đg.11) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

to have + Phân từ quá khứ + Danh từ/Đại

từ, + mệnh đề

Ví dụ: If you have filled something, you

cannot get any more in.

(Đg.12) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

ngoại động + Danh từ/Đại từ + Giới từ +

mệnh đề


 

Ví dụ: If you wake someone up they stop sleeping.

(Đg.13) Động từ nguyên thể + (can also/

also) + Động từ to mean + ¼

Ví dụ: - To defend means to keep

someone or something safe from attack.

- To beat can also mean to keep hitting

with a stick.

(Đg.14) When + Danh từ/Đại từ + Động

từ nội động, + mệnh đề

Ví dụ: When a duck quacks, it makes a

noise through its beak.

(Đg.15) When + Danh từ/Đại từ + Động

từ ngoại động + Danh từ/Đại từ + Giới từ +

Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

Ví dụ: When people charge you for

something, they ask you to pay money for it.

(Đg.16) When + Danh từ/Đại từ + Động

từ ngoại động + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

Ví dụ: - When people discuss things,

they talk about them.

- When people park a car, they leave it

somewhere for a short time.

(Đg.17) When + Danh từ/Đại từ + Động

từ + Giới từ + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

Ví dụ: - When you argue with somebody,

you talk about things you do not agree on.

- When something turns into something

else, it changes.

(Đg.18) When + Danh từ/Đại từ + Động

từ + that + mệnh đề

Ví dụ: When you hope that something is

going to happen, you want it to, and think it

is likely.

(Đg.19) Danh từ/Đại từ + that/who +

Động từ + Động từ + ¼

Ví dụ: - Words that rhyme have the same

 

 

 

20

 

 

sound at the end, like bat and cat.

- An animal that creeps moves along

close to the ground.

- Someone who rules is in charge of a

country and the people who live there.

(Đg.20) If + Danh từ/Đại từ + that +

Động từ + Động từ + ¼

Ví dụ: If something that is moving stops,

it comes to rest.

(Đg.21) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

what + Danh từ/Đại từ + Động từ + mệnh đề

Ví dụ: - If someone asks what you mean,

you tell them what you are trying to say.

(Đg.22) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

to do something, + mệnh đề

Ví dụ: - If you mean to do something,

you plan to do it.

(Đg.23) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

to be + Phân từ hiện tại, + mệnh đề

Ví dụ: - If something is burning, it is on

fire.

- If something is living, it is alive.

(Đg.24) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

Danh từ/Đại từ + to do something, + mệnh đề

Ví dụ: - If someone orders you to do

something, they say you must do it.

(Đg.25) If + Danh từ/ Đại từ + Động từ

to be + Phân từ quá khứ + Danh từ/ Đại từ,

+ mệnh đề

Ví dụ: - If a person or thing is called

something, that is their name.

(Đg.26) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

tình thái + Động từ + Danh từ/Đại từ, +

mệnh đề

Ví dụ: - If you can imagine something,

you think it could happen.

(Đg.27) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +


NHỮNG VẤN ĐỀ TỪ ĐIỂN HỌC

 

Danh từ/Đại từ + Trạng từ, + mệnh đề

Ví dụ: - If you leave something

somewhere, you let it stay where it is.

(Đg.28) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to

tell + Danh từ/Đại từ + Động từ ngoại động

nguyên thể + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

Ví dụ: - If someone tells you to mind

something, they want you to be careful.

(Đg.29) If + mệnh đề + and + Danh từ/

Đại từ + Động từ, + mệnh đề

Ví dụ: - If you try to hit something and

you miss, you do not hit it.

(Đg.30) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

Danh từ/Đại từ + Động từ nguyên thể, +

mệnh đề

Ví dụ: - If you make a thing happen, it

happens because of something you have

said or done.

(Đg.31) When + Danh từ/Đại từ + Động

từ + Danh từ/Đại từ + Trạng từ, + mệnh đề

Ví dụ: - When you set something

somewhere, you put it there.

(Đg.32) Danh từ/Đại từ + Động từ +

Danh từ/Đại từ + Động từ nguyên thể + ¼

Ví dụ: - People freeze food to stop it

going bad.

(Đg.33) If + Danh từ/Đại từ + Động từ

to say + Danh từ/Đại từ + Động từ to be +

Phân từ hiện tại, + mệnh đề

Ví dụ: - If you say you are freezing, you

mean you feel very cold.

(Đg.34) Danh từ/Đại từ + Động từ tình

thái + also + Động từ + Danh từ/ Đại từ + ¼

Ví dụ: - You can also play sports and

games and try to win.

(Đg.35) Xem + Động từ nguyên thể

Ví dụ: - See eat.

 

 

 

T ĐIN HC & BÁCH KHOA THƯ, S 6 (74), 11-2021                                                           21

 

 

- See bend.

- See begin. - See lie2.

(Đg.36) When + Danh từ/Đại từ + Động

từ to be + Phân từ quá khứ, + mệnh đề

Ví dụ: When a baby is born, it begins to

live outside its mother.


 

Trong số 406 động từ trên, có 344 động từ chỉ có một định nghĩa (84,73%), 55 động từ

có hai định nghĩa (13,55%), và 7 động từ có

ba định nghĩa (belong, freeze, keep, lay1,

mind2, pick, play) (1,72%). Như vậy, động từ

trong Oxford First Dictionary có tổng cộng

475 định nghĩa. Các định nghĩa này có thể

phân chia thành 36 mô hình. Các mô hình

này có số lượng định nghĩa cụ thể như sau:

 

 

Mô hình

 

 

(Đg.1) Danh động từ + động từ to be + ¼

(Đg.11) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to have + Phân từ quá

khứ + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.18) When + Danh từ/Đại từ + Động từ + that + mệnh đề

(Đg.20) If + Danh từ/Đại từ + that + Động từ + Động từ + ¼

(Đg.21) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + what + Danh từ/Đại từ

+ Động từ + mệnh đề

(Đg.24) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + Danh từ/Đại từ + to do

something, + mệnh đề

(Đg.25) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to be + Phân từ quá khứ

+ Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.26) If + Danh từ/Đại từ + Động từ tình thái + Động từ +

Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.27) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + Danh từ/Đại từ + Trạng

từ, + mệnh đề

(Đg.28) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to tell + Danh từ/Đại từ +

Động từ ngoại động nguyên thể + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.29) If + mệnh đề + and + Danh từ/Đại từ + Động từ, + mệnh đề

(Đg.30) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + Danh từ/Đại từ + Động

từ nguyên thể, + mệnh đề

(Đg.31) When + Danh từ/Đại từ + Động từ + Danh từ/Đại từ +

Trạng từ, + mệnh đề

(Đg.32) Danh từ/Đại từ + Động từ + Danh từ/Đại từ + Động từ

nguyên thể + ¼

(Đg.33) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to say + Danh từ/Đại từ +

Động từ to be + Phân từ hiện tại, + mệnh đề

(Đg.34) Danh từ/Đại từ + Động từ tình thái + also + Động từ +

Danh từ/Đại từ + ¼


 

Mục từ

 

 

answer

fill

 

 

hope

stop

mean2

 

 

order2

 

 

call

 

 

imagine

 

 

leave

 

 

mind2

 

 

miss

make

 

 

set2

 

 

freeze

 

 

freeze

 

 

play


 

Số

lượng

1

1

 

 

1

1

1

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

1

1

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

1


 

Tỉ lệ (%)

0,21

0,21

 

 

0,21

0,21

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

 

22                                                                                             NHỮNG VẤN ĐỀ TỪ ĐIỂN HỌC

 

 

(Đg.36) When + Danh từ/Đại từ + Động từ to be + Phân từ

quá khứ, + mệnh đề

(Đg.6) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to tell + Danh từ/Đại từ

+ Động từ nội động nguyên thể, + mệnh đề

(Đg.8) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to be + Phân từ quá

khứ + ¼, + mệnh đề

(Đg.12) If + Danh từ/Đại từ + Động từ ngoại động + Danh

từ/Đại từ + Giới từ + mệnh đề

(Đg.15) When + Danh từ/Đại từ + Động từ ngoại động +

Danh từ/Đại từ + Giới từ + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.22) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + to do something, +

mệnh đề

(Đg.7) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to be + Phân từ quá

khứ, + mệnh đề

(Đg.19) Danh từ/Đại từ + that/who + Động từ + Động từ + ¼

 

(Đg.23) If + Danh từ/Đại từ + Động từ to be + Phân từ hiện

tại, + mệnh đề

(Đg.4) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + Danh từ/Đại từ/mệnh

đề + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.9) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + Giới từ, + mệnh đề

(Đg.10) If + Danh từ/Đại từ + Động từ ngoại động + Danh

từ/Đại từ + Giới từ + Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.17) When + Danh từ/Đại từ + Động từ + Giới từ + Danh

từ/Đại từ, + mệnh đề

(Đg.5) If + Danh từ/Đại từ + Động từ + Giới từ + Danh từ/

Đại từ, + mệnh đề

(Đg.2) If + Danh từ/Đại từ + Động từ nội động, + mệnh đề

 

(Đg.13) Động từ nguyên thể + (can also/also) + Động từ to

mean + ¼

(Đg.16) When + Danh từ/Đại từ + Động từ ngoại động +

Danh từ/Đại từ, + mệnh đề

 

 

(Đg.3) If + Danh từ/Đại từ + Động từ ngoại động + Danh từ/

Đại từ, + mệnh đề

 

 

(Đg.35) Xem + Động từ nguyên thể

 

 

(Đg.14) When + Danh từ/Đại từ + Động từ nội động, + mệnh đề


 

born

 

 

behave

 

 

allow

 

 

pick, wake

 

 

borrow, charge2

 

 

offer, mean2

 

block2, spoil

 

creep, rhyme, rule1

 

burn, live, touch

 

sell, show1, tell

 

 

curl, own, wear

beat, give, owe,

remind, stick2

argue, hunt, perch,

ride, turn1

agree, belong,

float, look, stick2,¼

ache, escape, fail,

matter, refuse,¼

fix, lay1, pay, rule1,

save,¼

discuss, explain,

park2, repair,

say,¼

bite, enjoy,

invite, remove,

share,¼

ate, begun, broke,

caught, lying,¼

close2, die, fall,

grow, swing,¼


 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

2

 

 

2

 

 

2

 

 

2

 

 

3

 

3

 

 

3

 

 

3

5

 

 

5

 

 

14

 

 

25

 

 

31

 

 

60

 

 

 

95

 

 

 

96

 

 

105

 

 

475


 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,21

 

 

0,42

 

 

0,42

 

 

0,42

 

 

0,42

 

 

0,63

 

0,63

 

 

0,63

 

 

0,63

1,05

 

 

1,05

 

 

2,95

 

 

5,26

 

 

6,53

 

 

12,63

 

 

 

20,00

 

 

 

20,21

 

 

22,11

 

 

100,00

 

 

Bảng 1. Các mô hình định nghĩa động từ

 

T ĐIN HC & BÁCH KHOA THƯ, S 6 (74), 11-2021                                                           23

 

 

Trong số 36 mô hình định nghĩa động từ, mô hình (Đg.14) là mô hình có nhiều định

nghĩa nhất. Mô hình này có tới 105 định

nghĩa, chiếm 22,11% tổng số định nghĩa động từ. Có 19 mô hình chỉ có 1 định nghĩa.

Đó là các mô hình ((Đg.1), (Đg.6), (Đg.8),

(Đg.11), (Đg.18), (Đg.20), (Đg.21), (Đg.24), (Đg.25), (Đg.26), (Đg.27), (Đg.28), (Đg.29),

(Đg.30), (Đg.31), (Đg.32), (Đg.33), (Đg.34),

và (Đg.36)). Còn lại có 4 mô hình có 2 định nghĩa ((Đg.7), (Đg.12), (Đg.15), (Đg.22)), 4

mô hình có 3 định nghĩa ((Đg.4), (Đg.9),

(Đg.19), (Đg.23)), 2 mô hình có 5 định nghĩa ((Đg.10), (Đg.17)), 1 mô hình có 14 định

nghĩa ((Đg.5)), 1 mô hình có 25 định nghĩa

((Đg.2)), 1 mô hình có 31 định nghĩa ((Đg.13)), 1 mô hình có 60 định nghĩa

((Đg.16)), 1 mô hình có 95 định nghĩa ((Đg.3),

và 1 mô hình có 96 định nghĩa ((Đg.35)).

3. Các phương pháp định nghĩa động từ

trong Oxford First Dictionary

Các mô hình định nghĩa động từ trong Ox-

ford First Dictionary rất đa dạng, có tới 36 mô hình. Tuy nhiên, các mô hình này có thể

quy về mấy phương pháp định nghĩa sau:

3.1. Định nghĩa bằng ví dụ chua nghĩa

(définition par l'exemple glosé)

Đây là phương pháp định nghĩa thường

được sử dụng để giải thích những từ có tính trừu tượng như động từ, tính từ, danh từ trừu

tượng,¼ trong các từ điển hiện nay trên thế

giới. Phương pháp định nghĩa này "xuất hiện lần đầu tiên trong cuốn Dictionnaire du

Français Vivant của Marcel Cohen xuất bản

năm 1972 và sau đó đã trở thành phương pháp định nghĩa ưu việt trong các từ điển

dành cho học sinh trong những năm 70-

80" [5, tr.185]. Phương pháp định nghĩa này được "bắt đầu bằng một câu ví dụ cho thấy từ

được định nghĩa được đặt trong tình huống -

trong lời nói - theo sau là lời chú giải mà nội dung của nó nhằm tích hợp hình ảnh tổng thể

của ký hiệu mà ví dụ đưa ra" [5, tr.185].

Thuộc về phương pháp định nghĩa này là


 

các mô hình định nghĩa động từ sau: (Đg.2), (Đg.3), (Đg.4),¼, (Đg.12),

(Đg.14),¼, (Đg.18), (Đg.20),¼, (Đg.31),

(Đg.33), (Đg.36). Kiểu định nghĩa này có tổng cộng 342 định nghĩa (chiếm 72,00%).

Các mô hình này đều có đặc điểm là gồm

hai phần, một phần là một mệnh đề trong đó có chứa động từ cần định nghĩa và một

phần cũng là một mệnh đề giải thích nội

dung của toàn bộ mệnh đề nêu ra trước đó. Ví dụ: - (Đg.2) If + Danh từ/Đại từ + Động

từ nội động, + mệnh đề.

Ví dụ: - If a person or animal escapes,

they get away from something.

- (Đg.24) If + Danh từ/Đại từ + Động từ +

Danh từ/Đại từ + to do something, + mệnh đề

Ví dụ: - If someone orders you to do

something, they say you must do it.

3.2. Định nghĩa bằng ví dụ (définition

par l'exemple)

Đây là phương pháp định nghĩa có cùng cơ

sở lý thuyết với kiểu định nghĩa bằng ví dụ

chua nghĩa. Tuy nhiên, phương pháp định

nghĩa này khác với phương pháp định nghĩa chua nghĩa ở điểm nếu như với định nghĩa

chua nghĩa đi sau ví dụ là một lời giải thích

cho ví dụ đó thì ở đây ví dụ chính là lời định

nghĩa, đảm nhiệm toàn bộ chức năng mô tả

nghĩa của mục từ.

Thuộc về phương pháp định nghĩa này là

các mô hình định nghĩa động từ sau: (Đg.32)

và (Đg.34). Kiểu định nghĩa này có tổng cộng 2 định nghĩa (chiếm 0,42%), mỗi mô hình có

1 định nghĩa. Ví dụ: - (Đg.32) Danh từ/Đại từ

+ Động từ + Danh từ/Đại từ + Động từ

nguyên thể + ¼

Ví dụ: - People freeze food to stop it go-

ing bad.

(Đg.34) Danh từ/Đại từ + Động từ tình

thái + also + Động từ + Danh từ/Đại từ + ¼

Ví dụ: - You can also play sports and games

and try to win.

 

 

 

24                                                                                             NHỮNG VẤN ĐỀ TỪ ĐIỂN HỌC

 

3.3. Định nghĩa dạng câu (définition              Oxford First Dictionary, động từ là loại từ có số

 

phrastique)

Đây là phương pháp định nghĩa được phát

triển nhằm điều chỉnh lời văn của từ điển sao cho phù hợp với nhu cầu của trẻ em. Đó là một câu hoàn chỉnh mà cú pháp của nó tuân theo mô hình

của ngôn ngữ tự nhiên. Tên của phương pháp

định nghĩa này do chính J. Rey-Debove đặt ra. Nó đã thực sự là một cuộc cách mạng trong thực hành

định nghĩa từ điển khi được sử dụng lần đầu tiên

trong cuốn Petit Robert des enfants (Tiểu Robert dành cho trẻ em) xuất bản năm 1990.

Thuộc về phương pháp định nghĩa này là các

mô hình định nghĩa động từ sau: (Đg.1), (Đg.13), và (Đg.19). Phương pháp định nghĩa này có tổng

cộng 35 định nghĩa (chiếm 7,37%). Ví dụ: -

(Đg.1) Danh động từ + động từ to be + ¼

Ví dụ: - Answering is speaking when some-

one calls you or asks you a question.

- (Đg.13) Động từ nguyên thể + (can also/

also) + Động từ to mean + ¼

Ví dụ: - To defend means to keep someone

or something safe from attack.

- (Đg.19) Danh từ/Đại từ + that/who + Động

từ + Động từ + ¼

Ví dụ: - Words that rhyme have the same

sound at the end, like bat and cat.

3.4. Định nghĩa bằng chuyển chú

Thuộc về phương pháp định nghĩa này chỉ có

mô hình định nghĩa động từ (Đg.35). Phương pháp định nghĩa này có tổng cộng 96 định nghĩa

(chiếm 20,21%). Phương pháp định nghĩa này

được áp dụng cho các mục từ là các dạng phái sinh của động từ nguyên thể như dạng động từ quá khứ,

động từ quá khứ đồng thời là phân từ quá khứ,

phân từ quá khứ, và phân từ hiện tại. Ví dụ: -

(Đg.35) Xem + Động từ nguyên thể

Ví dụ: - See eat.

4. Kết luận

Trên đây là kết quả nghiên cứu định nghĩa của

các động từ trong Oxford First Dictionary. Trong

 

lượng mục từ lớn, chỉ đứng sau danh từ. Hầu hết

các động từ chỉ có một định nghĩa. Các định nghĩa

này có mô hình rất đa dạng nhưng có thể quy về bốn kiểu định nghĩa cơ bản là: 1- Định nghĩa bằng

ví dụ chua nghĩa (définition par l'exemple glosé),

2- Định nghĩa bằng ví dụ (définition par l'exem- ple), 3- Định nghĩa dạng câu (définition

phrastique) và 4- Định nghĩa bằng chuyển chú. Ba

định nghĩa đầu cùng với các mô hình cụ thể của nó đều là những dạng định nghĩa hiện đang được áp

dụng để biên soạn từ điển dành cho trẻ em trên thế

giới. Các phương pháp định nghĩa này nhất là phương pháp định nghĩa bằng ví dụ chua nghĩa

với các mô hình cụ thể của nó hoàn toàn có thể áp

dụng để biên soạn định nghĩa cho động từ trong từ điển tiếng Việt dành cho trẻ em nói riêng hay biên

soạn định nghĩa cho các từ loại khác trong từ điển

tiếng Việt dành cho trẻ em nói chung.

 

 

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Hoàng Thị Tuyền Linh, Một số vấn đề về thông

tin ngữ nghĩa trong từ điển giải thích, Luận án Tiến sĩ Ngữ văn, Viện Ngôn ngữ học, Hà Nội, 2001.

[2] Micaela Rossi, Từ điển cho trẻ em và việc dạy

từ vựng: Những được - mất của định nghĩa, in trong Michaela Heinz (Tuyển chọn và hiệu chỉnh), Từ điển - Người thầy dạy tiếng: Từ điển học và Giáo dục học, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 2021.

[3] Hoàng Thị Nhung, Định nghĩa trong từ điển giải

thích dành cho học sinh tiểu học, Luận án Tiến sĩ Ngôn ngữ học, Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 2016.

[4] Chu Bích Thu, Một số nét khái quát về cấu

trúc vi mô của từ điển giải thích (trên cơ sở tư

liệu từ điển giải thích tiếng Việt), in trong Trung

tâm Khoa học xã hội và Nhân văn Quốc gia, Viện Ngôn ngữ học, Một số vấn đề Từ điển học, Nxb. Khoa học xã hội, Hà Nội, 1997.

[5] Rossi Micaela, Dictionnaires pour enfants en

langue française, l'accès au sens lexical, Tesi

Dottorato di Ricerca in lingua, linguistica, Storia

della lingua francese, XIII ciclo, Università degli studi di Trieste, www.openstarts.units.it, 2001

 

TRƯƠNG THỊ THU HÀ